Các câu tiếng Đức thường dùng trong khi đi mua sắm

Các câu tiếng Đức thường dùng trong khi đi mua sắm

Đây là một số câu nói tiếng Đức giúp bạn khi đi mua sắm, và một số dòng chữ bạn có thể nhìn thấy khi đi mua sắm.

132 Content C C3 A1c C C3 A2u Ti E1 Ba Bfng  C4 90 E1 Bb A9c Th C6 B0 E1 Bb 9dng D C3 B9ng Trong Khi  C4 91i Mua S E1 Ba Afm

Bạn có bán ___? Haben Sie ___?

Tôi có thể mua ___ ở đâu? Wo kann ich ___ finden?

Món này bao nhiêu tiền? Wieviel kostet das?

Bạn có món nào rẻ hơn không? Haben Sie etwas, dass nicht so teuer ist?

Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào? Um wieviel Uhr öffnen/schließen Sie?

Tôi chỉ xem hàng thôi. Ich schaue mich nur um.

Cho tôi mua món này. Ich werde es kaufen.

Cửa hàng có chấp nhận thẻ tín dụng không? Kann ich mit Kreditkarte zahlen?

Cho tôi xin hóa đơn. Kann ich den Beleg haben, bitte?

Tôi muốn trả lại món đồ này. Ich möchte das gerne umtauschen.

Món này _[số tiền]_ thôi. Ich gebe Ihnen _[Menge]_ dafür.

Đắt quá! Das ist viel zu teuer!

Ở hàng khác tôi thấy người ta bán có _[số tiền]_ thôi. Ich habe das für _[Menge]_ woanders gesehen.

Trả giá lần cuối này, _[số tiền]_! _[Menge]_ ist mein letztes Angebot!

Thế thôi tôi không mua nữa. Dann bin ich nicht interessiert.

Thế thôi tôi đi hàng khác. Dann werde ich woanders hingehen.

Tôi không có đủ tiền! Das kann ich mir nicht leisten!

Đắt quá nhưng mà thôi được rồi tôi sẽ mua. Das ist mehr als ich mir leisten kann, aber ich nehme es.


© 2024 | Tạp chí NƯỚC ĐỨC



 

Bài liên quan