Tiếng Đức giao tiếp: Hỏi Đường trong tiếng Đức

Tiếng Đức Giao tiếp Chủ đề : Khi hỏi đường, Hướng đi, Điểm đến khi Bạn bị hỏng xe

 

map 455769 640

Các Câu hội thoại thường dùng

 

Xin lỗi bạn!Entschuldigen Sie!

Bạn giúp tôi được không? – Können Sie mir helfen?

Bạn rẽ trái góc đó. – Gehen Sie links um die Ecke.

Ở đâu có quán ăn ngon không? – Wo gibt es hier ein gutes Restaurant?

Bạn cũng có thể đón xe buýt. – Sie können auch den Bus nehmen.

Rồi bạn đi thẳng một đoạn. – Gehen Sie dann ein Stück geradeaus.

Rồi bạn rẽ phải đi một trăm mét nữa. – Gehen Sie dann hundert Meter nach rechts.

Bạn đi qua cầu! – Überqueren Sie die Brücke!

Bạn cũng có thể đi bằng tàu điện luôn. – Sie können auch die Straßenbahn nehmen.


Bạn đi qua đường hầm! – Fahren Sie durch den Tunnel!

Tôi đến sân bóng đá bằng đường nào? – Wie komme ich zum Fußballstadion?

Bạn cũng có thể đi theo sau tôi. – Sie können auch einfach hinter mir herfahren.

Rồi bạn rẽ phải đường thứ nhất. – Biegen Sie dann die erste Straße rechts ab.

Bạn lái đến đèn xanh đèn đỏ thứ ba. – Fahren Sie bis zur dritten Ampel.

Tốt nhất là bạn đi bằng tàu điện ngầm. – Am besten nehmen Sie die U-Bahn.

Rồi bạn lái thẳng qua ngã tư tiếp theo. – Fahren Sie dann geradeaus über die nächste Kreuzung.

Xin lỗi, tôi đến sân bay như thế nào? – Entschuldigung, wie komme ich zum Flughafen?

Bạn hãy đi đến trạm cuối. – Fahren Sie einfach bis zur Endstation.

 

Chủ đề: Định hướng

 

Khu phố cổ ở đâu? – Wo ist die Altstadt?

Nhà thờ lớn ở đâu? – Wo ist der Dom?

Viện bảo tàng ở đâu? – Wo ist das Museum?

Trạm hướng dẫn giao thông cho khách du lịch ở đâu?- Wo ist das Fremdenverkehrsamt?

Bạn có bản đồ thành phố cho tôi không? – Haben Sie einen Stadtplan für mich?

Ở đây có thể đặt trước phòng khách sạn được không? – Kann man hier ein Hotelzimmer reservieren?


Chợ ở đâu?- Wo ist der Markt?

Ở đâu có thể mua tem thư? – Wo gibt es Briefmarken zu kaufen?

Lâu đài ở đâu? – Wo ist das Schloss?

Ở đâu có thể mua vé tàu xe? – Wo gibt es Fahrkarten zu kaufen?


Bến cảng ở đâu? – Wo ist der Hafen?

Ở đâu có thể mua hoa? – Wo gibt es Blumen zu kaufen?

Khi nào phần hướng dẫn kết thúc. – Wann endet die Führung?

Khi nào phần hướng dẫn bắt đầu? – Wann beginnt die Führung?

Tôi muốn một người hướng dẫn nói tiếng Đức. – Ich möchte einen Führer, der Deutsch spricht.

Phần hướng dẫn kéo dài bao lâu?- Wie lange dauert die Führung?

Tôi muốn một người hướng dẫn nói tiếng Ý . – Ich möchte einen Führer, der Italienisch spricht.

Tô muốn một người hướng dẫn nói tiếng Pháp. – Ich möchte einen Führer, der Französisch sprich.

 

 

Chủ đề: Khi hỏng xe

 

Lốp xe của tôi bị thủng. – Ich habe einen Platten.

Trạm xăng tiếp sau ở đâu? – Wo ist die nächste Tankstelle?

Tôi cần vài lít dầu điêzen. – Ich brauche ein paar Liter Diesel.

Bạn thay bánh xe được không? – Können Sie das Rad wechseln?

Bạn có can dự trữ không? – Haben Sie einen Reservekanister?

Tôi không còn xăng nữa. – Ich habe kein Benzin mehr.

Tôi cần dịch vụ kéo xe. – Ich brauche einen Abschleppdienst.

Tôi gọi điện thoại ở đâu được? – Wo kann ich telefonieren?


Đã xảy ra tai nạn. – Es ist ein Unfall passiert.

Tôi tìm xưởng sửa chữa. – Ich suche eine Werkstatt.

Bạn có mang theo điện thoại di động không? – Haben Sie ein Handy bei sich?

Trạm điện thoại gần đây ở đâu? – Wo ist das nächste Telefon?

Bạn hãy gọi bác sĩ! – Rufen Sie einen Arzt!

Chúng tôi cần sự giúp đỡ. – Wir brauchen Hilfe.

Xin đưa giấy tờ của bạn. – Ihre Papiere, bitte.

Bạn hãy gọi công an! – Rufen Sie die Polizei!

Xin đưa phiếu đăng ký xe của bạn. – Ihren Kfz-Schein, bitte.

Xin đưa bằng lái xe của bạn. Ihren Führerschein, bitte.

 

©Khánh linh - HOCTIENGDUC.DE

 


© 2024 | Tạp chí NƯỚC ĐỨC



 

Bài liên quan