Học tiếng Đức theo chủ đề Giải thích một sự việc

Học tiếng Đức theo chủ đề Giải thích một sự việc

Đôi khi bạn gặp một vấn đề nào đó mà không thể đến đúng hẹn. Dưới đây là nhưng câu tiếng Đức giúp bạn giải thích sự việc. 

 

Tại sao bạn không đến? – Warum kommen Sie nicht?

Tôi không đến, bởi vì thời tiết xấu quá. – Ich komme nicht, weil das Wetter so schlecht ist.

Tại sao anh ấy không đến? – Warum kommt er nicht?

Anh ấy không đến, bởi vì anh ấy đã không được mời. – Er kommt nicht, weil er nicht eingeladen ist.

Tại sao bạn không đến? – Warum kommst du nicht?

Tôi không đến, bởi vì tôi không có thời gian. – Ich komme nicht, weil ich keine Zeit habe.

Tại sao bạn không ở lại? – Warum bleibst du nicht?

132 1 Hoc Tieng Duc Theo Chu De Giai Thich Mot Su Viec

Tôi không ở lại, bởi vì tôi còn phải làm việc nữa. – Ich bleibe nicht, weil ich noch arbeiten muss.

Tại sao bạn đi rồi? – Warum gehen Sie schon?

Tôi đi, bởi vì tôi mệt. – Ich gehe, weil ich müde bin.

Tại sao bạn đi rồi? – Warum fahren Sie schon?

Tôi đi, bởi vì đã muộn / trễ rồi. – Ich fahre, weil es schon spät ist.

 

Tại sao bạn đã không đến? – Warum bist du nicht gekommen?

Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã bị ốm. – Ich bin nicht gekommen, weil ich krank war.

Tại sao chị ấy đã không đến? – Warum ist sie nicht gekommen?

Chị ấy đã không đến, bởi vì chị ấy đã bị mệt. – Sie ist nicht gekommen, weil sie müde war.

Tại sao anh ấy đã không đến? – Warum ist er nicht gekommen?

 

Anh ấy đã không đến, bởi vì anh ấy đã không có hứng thú. – Er ist nicht gekommen, weil er keine Lust hatte.

Tại sao các bạn đã không đến? – Warum seid ihr nicht gekommen?

Chúng tôi đã không đến, bởi vì xe hơi của chúng tôi đã bị hỏng. – Wir sind nicht gekommen, weil unser Auto kaputt ist.

Tại sao họ đã không đến? – Warum sind die Leute nicht gekommen?

 

Họ đã không đến, bởi vì họ đã bị lỡ tàu. – Sie sind nicht gekommen, weil sie den Zug verpasst haben.

Tại sao bạn đã không đến? – Warum bist du nicht gekommen

Tôi đã không đến, bởi vì tôi đã không được phép. – Ich bin nicht gekommen, weil ich nicht durfte.

Tại sao bạn không ăn bánh ngọt? – Warum essen Sie die Torte nicht?

Tôi không ăn, bởi vì tôi phải giảm cân. – Ich esse sie nicht, weil ich abnehmen muss.

 

Tại sao bạn không uống bia? – Warum trinken Sie das Bier nicht?

Tôi không uống, bởi vì tôi còn phải đi nữa. – Ich trinke es nicht, weil ich noch fahren muss.

Tại sao bạn không uống cà phê? – Warum trinkst du den Kaffee nicht?

Tôi không uống, bởi vì nó lạnh. – Ich trinke ihn nicht, weil er kalt ist.

Tại sao bạn không uống trà? – Warum trinkst du den Tee nicht?

 

Tôi không uống, bởi vì tôi không có đường. – Ich trinke ihn nicht, weil ich keinen Zucker habe.

Tai sao bạn không ăn xúp? – Warum essen Sie die Suppe nicht?

Tôi không ăn, bởi vì tôi đã không gọi món đó. – Ich esse sie nicht, weil ich sie nicht bestellt habe.

Tại sao bạn không ăn thịt? Warum essen Sie das Fleisch nicht?

Tôi không ăn thịt, bởi vì tôi là người ăn chay. – Ich esse es nicht, weil ich Vegetarier bin.

 

Nguồn: HOCTIENGDUC

 


© 2024 | Tạp chí NƯỚC ĐỨC



 

Bài liên quan